Sau nhiều năm phát triển, chúng tôi đã thành công trong việc tìm ra những kỹ thuật hiệu quả nhất và thành thạo việc áp dụng chúng vào quy trình sản xuất. Các trường hợp ứng dụng của nó đã được mở rộng sang lĩnh vực máy đóng cọc.
Máy đóng cọc không tiếng ồn cho bê tông, móng cọc với tốc độ đóng cọc nhanh và độ ồn thấp do T-works sản xuất có định vị rõ ràng và là sản phẩm được thiết kế để giải quyết những khó khăn trong ngành. Bên cạnh lợi ích cho người tiêu dùng nói chung, Máy đóng cọc không tiếng ồn cho bê tông, móng cọc với tốc độ đóng cọc nhanh và độ ồn thấp còn mang lại những lợi thế tuyệt vời cho doanh nghiệp về doanh số và sự hài lòng của khách hàng. Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, T-works hỗ trợ sản xuất Máy đóng cọc không tiếng ồn cho bê tông, móng cọc với tốc độ đóng cọc nhanh và độ ồn thấp theo yêu cầu.
| Các ngành áp dụng: | Công trình xây dựng | Địa điểm trưng bày: | Indonesia, Thái Lan, Malaysia |
| Kiểm tra hàng xuất kho bằng video: | Cung cấp | Báo cáo thử nghiệm máy móc: | Cung cấp |
| Loại hình tiếp thị: | Sản phẩm mới năm 2020 | Bảo hành các linh kiện cốt lõi: | 1 năm |
| Các thành phần cốt lõi: | PLC, Động cơ, Vòng bi, Hộp số, Mô tơ, Bình áp lực, Bánh răng, Bơm | Tình trạng: | Mới |
| Hiệu quả: | 9600KN | Tốc độ đóng cọc (m/phút): | 8.0 |
| Nơi xuất xứ: | Hồ Nam, Trung Quốc | Tên thương hiệu: | T-WORKS |
| Cân nặng: | 960 kg | Kích thước (Dài*Rộng*Cao): | 14.8X8.42X3.4(M) |
| Bảo hành: | 1 năm | UNIQUE SELLING POINT: | Hiệu suất vận hành cao |
| Tên sản phẩm: | Máy đóng cọc tĩnh thủy lực | Thương hiệu: | T-WORKS |
| Áp suất đóng cọc định mức: | 9600KN | Tốc độ đóng cọc: | 7,2 m/phút |
| Khả năng nâng của cần cẩu: | 25 tấn | Kích thước sợi thảm vuông tối đa: | 650mm |
| Kích thước sợi xe tối đa: | 800mm | Màu sắc: | Yêu cầu của khách hàng |
Máy đóng cọc không tiếng ồn dùng cho móng cọc bê tông, tốc độ đóng cọc nhanh và độ ồn thấp.
1. Mô tả:
Máy đóng cọc thủy lực là một phương pháp xây dựng móng mới thân thiện với môi trường, sử dụng áp lực tĩnh để ép cọc bê tông đúc sẵn xuống móng một cách trơn tru. Cho đến những năm 80, phương pháp này đã được phổ biến rộng rãi nhờ sự phát triển của máy móc đóng cọc và sự cải thiện ý thức bảo vệ môi trường. Hiện nay, phương pháp đóng cọc tĩnh đã được áp dụng phổ biến trong xây dựng móng cọc trên toàn quốc.
2. Ứng dụng:
Không giới hạn chiều dài cọc. Thích hợp cho việc xây dựng trên nền đất sét, đất mềm và nền cát, hoặc ở các khu vực đá vôi có lớp đất phủ mỏng, hoặc ven sông, hoặc ở các khu vực ven biển có tầng đất chịu lực sâu.
Không gây tiếng ồn, không gây ô nhiễm trong quá trình thi công, đặc biệt thích hợp cho các hoạt động tại những khu vực cần kiểm soát tiếng ồn như trường học, khu dân cư và khu đô thị.
Không gây rung động. Thích hợp cho các khu vực cần kiểm soát rung động như tàu điện ngầm, cầu vượt, các công trình nguy hiểm, các tòa nhà chứa thiết bị chính xác và các khu vực gần ngân hàng.
3.THE TECHNICAL PARAMETERS OF CONCRETE PILE MACHINE:
| tham số/ kiểu | ZYC960 | |
| áp suất cọc định mức (KN) | 9600 | |
| tốc độ đóng cọc (m/phút) | nhanh | 8 |
| thấp | 1.02 | |
| cú đánh cọc (m) | 1.9 | |
| nhịp độ (m) | theo chiều dọc | 3.6 |
| nằm ngang | 0.7 | |
| phạm vi góc (°) | 8 | |
| nhịp lên (m) | 1.2 | |
| cọc vuông (mm) | tối đa | 600 |
| cọc tròn (mm) | tối đa | Φ800 |
| Khoảng cách cọc bên (mm) | 1600 | |
| Khoảng cách giữa các cọc tròn (mm) | 3200 | |
| nâng trọng lượng (t) | 25 | |
| chiều dài cọc nâng (m) | 15 | |
| công suất (KW) | chất đống | 141 |
| nâng | 37 | |
| kích thước chính (m) | thời lượng công việc | 14.8 |
| chiều rộng của công việc | 8.42 | |
| chiều cao vận chuyển | 3.4 | |
| tổng trọng lượng (T)≥ | 960 | |
4. Ưu điểm về tính năng:
Thiết kế độc đáo của cơ cấu kẹp cho phép mỗi hàm kẹp được điều chỉnh phù hợp với bề mặt ổ trục để đảm bảo diện tích tiếp xúc lớn nhất với cọc, tránh làm hư hại cọc.
Thiết kế độc đáo của kết cấu cọc bên/góc giúp nâng cao khả năng chịu tải của cọc bên/góc, lực nén của cọc bên/góc đạt tới 60% -70% so với cọc chính. Hiệu suất vượt trội hơn nhiều so với hệ thống cọc bên/góc treo.
Hệ thống giữ áp suất kẹp độc đáo có thể tự động bổ sung nhiên liệu nếu xi lanh bị rò rỉ dầu, đảm bảo độ tin cậy cao của việc kẹp cọc và chất lượng thi công cao.
4. Hệ thống ổn định áp suất đầu cuối độc đáo đảm bảo máy không bị chênh lệch áp suất ở áp suất định mức, giúp cải thiện đáng kể độ an toàn khi vận hành.
Cơ chế di chuyển độc đáo với thiết kế cốc bôi trơn có thể giúp bôi trơn bền lâu, kéo dài tuổi thọ của bánh xe đường ray.
Thiết kế hệ thống thủy lực công suất cao và ổn định đảm bảo hiệu quả đóng cọc cao.
5. Các điều khoản khác:
| Thông tin giao hàng: | |||
| Cảng: | Bất kỳ cảng nào của Trung Quốc | ||
| MOQ: | 1 đơn vị | Dung tích: | 300 đơn vị/tháng |
| Thời gian giao hàng: | 30-40 ngày sau khi nhận được L/C hoặc T/T | ||
| Chi tiết đóng gói: | Bao bì dạng hộp hoặc bao bì trần | ||
| Điều khoản thanh toán: | L/C D/A D/P T/T .. | ||
| Ưu điểm của chúng tôi: | |||
| Lời hứa của chúng tôi với khách hàng: | 1. Phản hồi nhanh chóng cho yêu cầu của bạn trong vòng 12 giờ làm việc; | ||
| 2. Lắp đặt và điều chỉnh máy móc tại công trường; | |||
| 3. Đào tạo người vận hành và nhân viên bảo trì; | |||
| 4. Kiểm tra máy móc định kỳ; | |||
| 5. Chi nhánh ở nước ngoài cung cấp dịch vụ phản hồi nhanh chóng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của khách hàng. | |||
6. Thêm hình ảnh về máy đóng cọc tĩnh Hydraylic:





Hỏi: Anh/Chị là nhà sản xuất hay công ty thương mại? Anh/Chị sản xuất loại máy móc gì?
A: Chúng tôi là nhà sản xuất hàng đầu các loại máy móc đóng cọc với hơn 20 năm kinh nghiệm, đặt tại Trường Sa, Hồ Nam, Trung Quốc. Các sản phẩm chính của chúng tôi bao gồm máy đóng cọc tĩnh thủy lực, giàn khoan cọc nhồi, búa thủy lực, máy ép cọc dạng đĩa, v.v.
Hỏi: Máy đóng cọc tĩnh thủy lực được sử dụng để làm gì?
A: Máy đóng cọc tĩnh thủy lực được sử dụng để đóng cọc bê tông đúc sẵn. Có thể đóng cọc với mọi hình dạng, như cọc vuông, cọc tròn, cọc tam giác, cọc ống, cọc chữ H, v.v. Máy hoạt động không gây tiếng ồn, không gây ô nhiễm, không rung động. Đây là loại máy đóng cọc tĩnh.
Hỏi: Thời gian giao hàng và điều khoản thanh toán thì sao?
A: Thông thường là 30 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc nếu không có yêu cầu đặc biệt. Chúng tôi chấp nhận cả hình thức thanh toán T/T và L/C.
Hỏi: Dịch vụ hậu mãi và chế độ bảo hành của máy như thế nào?
A: Chúng tôi sẽ cử kỹ sư đến lắp ráp máy móc và đào tạo người vận hành và bảo trì. Bảo hành 1 năm cho kết cấu máy và 6 tháng cho các phụ tùng chính, nhưng dịch vụ hậu mãi được cung cấp trọn đời.
Hỏi: Việc tùy chỉnh có được chấp nhận không?
A: Vâng, chúng tôi hoan nghênh việc tùy chỉnh.
PRODUCTS